Xu Hướng 2/2023 # Xem Ngày Nhập Trạch Tuổi Kỷ Tỵ 1989 Năm 2022 # Top 3 View | Xnko.edu.vn

Xu Hướng 2/2023 # Xem Ngày Nhập Trạch Tuổi Kỷ Tỵ 1989 Năm 2022 # Top 3 View

Bạn đang xem bài viết Xem Ngày Nhập Trạch Tuổi Kỷ Tỵ 1989 Năm 2022 được cập nhật mới nhất trên website Xnko.edu.vn. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất.

Chuẩn bị những gì cho ngày nhập trạch cho tuổi Kỷ Tỵ

Ngày nhập trạch theo quan niệm của ông cha ta từ xưa đến nay được xem là ngày vô cùng quan trọng, thông báo cho thổ địa, gia tiên tại ngôi nhà mới về việc xuất hiện, về số lượng thành viên sinh sống từ ngày hôm nay sẽ chính thức ở tại ngôi nhà này. Ngoài ý nghĩa đó ra, ngày nhập trạch thể hiện mong muốn của gia chủ với gia tiên, thổ địa tiếp tục bảo vệ, che chở trong cuộc sống từ công việc, sức khoẻ, hạnh phúc.

Với ý nghĩa trên cũng như tầm quan trọng mà ngày nhập trạch cần phải chuẩn bị đầy đủ, tươm tất bao gồm:

Chọn ngày tốt làm lễ nhập trạch

Chuẩn bị mâm cúng (sắm lễ nhập trạch)

Chuẩn bị văn khấn nhập trạch

Chuẩn bị các vật phẩm khác

Về ngày tốt làm lễ nhập trạch thông tin cụ thể trong mục tiếp theo của bài viết, gia chủ Kỷ Tỵ nhất định không được bỏ qua. Tiếp theo phần chuẩn bị mâm cúng có 3 mâm cúng khác nhau như sau: Mâm lễ cúng hoa quả, mâm lễ hương hoa, mâm cơm cúng trong lễ nhập trạch.

Với mâm lễ cúng hoa quả trong ngày nhập trạch không yêu cầu cầu kỳ, chi tiết. Gia chủ chỉ cần lựa chọn 5 loại quả khác nhau, mỗi loại quả to, căng bóng không có vết thâm, vết nứt,… Trước khi để lên mâm lễ cúng cần phải rửa sạch sẽ, sau đó sắp xếp lên mâm cho phù hợp với tổng thể.

Mâm lễ hương hoa bắt buộc gia chủ nhớ kỹ những thứ như sau:

Hoa tươi: Với phần này gia chủ nhớ kỹ chọn hoa cúc, hoa hồng, không nên chọn hoa dại, ảnh hưởng đến “trong sạch”.

Hương, 1 cặp nến

Trầu cau đã têm sẵn

Vàng mã

Muối, gạo, nước.

Mâm cơm cúng trong lễ nhập trạch có thể lựa chọn cơm mặn hoặc cơm chay và tuỳ thuộc vào mâm cơm nào sẽ có những yêu cầu khác nhau.

Ví dụ khi chọn mâm cơm mặn thì bắt buộc phải có những món sau đây:

Bộ tam sên (1 miếng thịt luộc, 1 con tôm luộc và 1 quả trứng vịt luộc.

Xôi, gà luộc

Cùng 3 ly trà, 3 ly rượu và 3 điếu thuốc lá.

Ngoài ra, gia chủ có thể thêm một vài món tuỳ theo khẩu vị của chính mình hoặc phong tục tập quán của mỗi miền. Đối với cơm chay, tuỳ theo khẩu vị của gia đình, phong tục tập quán của địa phương mà lựa chọn những món ăn phù hợp. Một mâm cỗ chay có 4 món trở lên và sẽ có các món cơ bản như: Nem chay, rau củ xào chay, canh nấm hoặc xôi chè…

Mâm cỗ này tuỳ theo điều kiện tài chính của mỗi gia đình mà chuẩn bị, sắp xếp cho phù hợp. Trên tất cả đều phải xuất phát từ chính sự thành tâm của gia chủ tới thần linh, thổ địa, tổ tiên ông bà.

Chuẩn bị vật phẩm khác bao gồm:

Bếp than để chính giữa cửa

Chiếu hoặc nệm (đang dùng)

Các thành viên mỗi người cầm theo 1 vài vật phẩm may mắn: Gạo, muối, vàng, tiền bạc, chổi mới, bếp than, bếp gas (không được dùng bếp điện). Tuyệt đối không được đi tay không.

Xem ngày nhập trạch cho tuổi Kỷ Tỵ đẹp nhất dành cho gia chủ tương lai

Xem ngày nhập trạch cho tuổi Kỷ Tỵ cần phải chú ý tránh những ngày rất xấu như Dương Công Kỵ, Thọ Tử và Tam Nương rồi mới tính đến việc tìm ngày hoàng đạo. Trong đó:

Ngày Dương Công Kỵ: 13 tháng giêng, 11 tháng 2, 9 tháng 3, 7 tháng 4, 5 tháng 5, 3 tháng 6, 8 và 29 tháng 7, 27 tháng 8, 25 tháng 9, 23 tháng 10, 21 tháng 11, 19 tháng chạp…

Ngày Thọ Tử: 5, 14, 23 âm lịch hàng tháng.

Ngày Tam Nương: 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch hàng tháng.

Việc lựa chọn ngày nhập trạch đẹp, phù hợp với gia chủ Kỷ Tỵ có ý nghĩa vô cùng quan trọng, mang lại vượng khí và phù hợp phong thuỷ cho chính bản thân gia chủ. Vương khí có nghĩa là giúp cho bản thân gia chủ có được sức khoẻ tốt nhất, có được hạnh phúc trong cuộc sống gia đình, cả ngoài xã hội, thành công trong việc, tiền tài phát triển.

Một vài gợi ý cho ngày nhập trạch cho tuổi Kỷ Tỵ đẹp trong tháng 1/2021 là:

Ngày dương 1/1/2021 tương đương ngày âm lịch: 19/11 (ngày Kỷ Dậu), giờ tốt 23h – 1h, 3h – 5h, 5h – 7h, 11h – 13h, 13h – 15h, 17h – 19h.

Ngày dương 7/1/2021 tương đương ngày âm lịch: 25/11 (ngày Ất Mão), giờ tốt 23h – 1h, 3h – 5h, 5h – 7h, 11h – 13h, 13h – 15h, 17h – 19h.

Ngày dương 21/1/2021 tương đương ngày âm lịch: 9/12 (ngày Kỷ Tỵ), giờ tốt 1h-3h, 7h-9h, 11h-13h, 13h-15h, 19h-21h, 21h-23h.

Ngoài ngày nhập trạch gia chủ Kỷ Tỵ cũng cần chú ý gì cho ngôi nhà tương lai của mình

Để đến được ngày nhập trạch, trước tiên gia chủ Kỷ Tỵ cần phải sở hữu được một ngôi nhà có kiến trúc vững chắc mà còn đẹp cả mặt thẩm mỹ. Để có được những điểm đó, yêu cầu phải chọn được đơn vị nhận thầu uy tín, chất lượng. Công ty, đơn vị nhận thầu xây dựng công trình gia chủ Kỷ Tỵ này trước tiên phải có kinh nghiệm dày dặn qua công trình khác nhau. Càng nhiều công trình được thực hiện chứng tỏ nhà thầu ấy đang được rất nhiều gia chủ chú ý, quan tâm cũng như lựa chọn cho công trình tương lai của gia đình mình.

Nếu chưa biết bắt đầu từ đâu trong việc lựa chọn đơn vị nhận thầu uy tín, gia chủ có thể tham khảo ý kiến từ chính người thân, bạn bè, đồng nghiệp và cả người hàng xóm ngay cạnh nhà mình. Chính bản thân họ đã và đang trải nghiệm dịch vụ công ty xây dựng đó sẽ cho gia chủ Kỷ Tỵ lời khuyên chân thực, khách quan nhất.

Tham khảo chính sách, dịch vụ mà quý công ty đang cung cấp sẽ giúp gia chủ tương lại đưa ra quyết định. Với sự phát triển hiện, công ty đơn vị nào cũng sẽ đưa ra rất nhiều gói dịch vụ, các chính sách khuyến mại để nhằm thu hút khách hàng. Một trong những chính sách mà các gia chủ đặc biệt chú ý đến chính là gói bảo hành khi sử dụng dịch vụ trọn gói đó là thời gian dành cho phần thô trọn gói có thể kéo dài đến 5 năm và phần hoàn thiện trọn gói có thể kéo dài đến 1 năm. Tuỳ theo nhu cầu của chính bản thân gia chủ mà lựa chọn dịch vụ, cũng như quý công ty phù hợp để có kết quả cuối cùng là một công trình bền bỉ với thời gian và có độ thẩm mỹ đẹp nhất, giúp ngôi nhà của chính bạn lọt vào top những thiết kế được nhiều gia chủ mong muốn cho công trình của mình trong tương lai.

Mong rằng gia chủ tuổi Kỷ Tỵ có thể lựa chọn được đơn vị nhận thầu uy tín, cùng với đó xem ngày nhập trạch phù hợp, đẹp nhất để gia chủ nhận được những điều may mắn, tốt lành từ chính ngôi nhà của mình.

Xem Ngày Chuyển Nhà Tuổi Kỷ Tỵ 1989 Trong Mấy Tháng Cuối Năm 2022

Xem ngày chuyển nhà tuổi Kỷ Tỵ 1989

Chọn ngày tốt để nhập trạch nhà mới là việc đặc biệt quan trọng, yêu cầu bạn phải thật cẩn trọng. Khi xem ngày chuyển nhà tuổi Kỷ Tỵ thì bạn phải chọn ngày thỏa mãn 4 tiêu chí sau đây:

+ Ngày tốt về nhà mới tuổi Kỷ Tỵ 1989 phải là ngày thuộc hành tương sinh với mệnh Mộc của gia chủ, chính là ngày thuộc hành Thủy. Hoặc bạn có thể chọn ngày thuộc hành Mộc – tương hỗ với mệnh của gia chủ.

+ Xem ngày nhập trạch tuổi Kỷ Tỵ cần tránh ngày Hợi, là ngày phạm lục xung với tuổi của gia chủ.

+ Xem ngày chuyển nhà tuổi 1989 cần tránh ngày Tỵ, là ngày xúng thái tuế với gia chủ Kỷ Tỵ.

+ Xem ngày về nhà mới theo tuổi 1989 phải là ngày tốt cho công việc nhập trạch về nhà mới.

Những điều cần lưu ý khi dọn về nhà mới tuổi Kỷ Tỵ 1989

+ Sau khi xem ngày nhập trạch hợp tuổi Kỷ Tỵ 1989 quý bạn cần tự tay dọn dẹp đồ đạc để chuyển tới nhà mới.

+ Những đồ đạc cần mang vào trước tiên là chiếu hoặc đẹm đang sử dụng, bếp ga, bài vị tổ tiên, tiền tài rồi mới đến những đồ vật khác.

+ Lưu ý gia chủ là nam chính trong nhà cũng phải bước vào trước. Ngoài ra thì nên chuyển nhà vào buổi sáng hoặc trưa, không được chuyển nhà vào buổi tối.

Ngày đẹp chuyển nhà cho tuổi Kỷ Tỵ 1989

Ngày đẹp trong tháng 8 của tuổi 1989

Thứ ba, ngày 4/8/2020

+ Thứ ba, ngày 4/8/2020 nhằm ngày 15/6/2020 Âm lịch

+ Ngày Kỷ Mão, tháng Quý Mùi, năm CANH TÝ

+ Ngày Hoàng đạo (kim đường hoàng đạo)

+ Giờ Tốt Trong Ngày : Tí (23:00-0:59),Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Dậu (17:00-18:59)

Chủ nhật, ngày 9/8/2020

+ Chủ nhật, ngày 9/8/2020 nhằm ngày 20/6/2020 Âm lịch

+ Ngày Giáp Thân, tháng Quý Mùi, năm Canh Tý

+ Ngày Hoàng đạo (tư mệnh hoàng đạo)

+ Giờ Tốt Trong Ngày : Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59)

Kỷ Tỵ chuyển nhà ngày nào tốt trong tháng 9/2020 Chủ nhật, ngày 20/9/2020

+ Chủ nhật, ngày 20/9/2020 nhằm ngày 4/8/2020 Âm lịch

+ Ngày Bính Dần, tháng Ất Dậu, năm Canh Tý

+ Ngày Hoàng đạo (thanh long hoàng đạo)

+ Giờ Tốt Trong Ngày : Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59)

Thứ năm, ngày 24/9/2020

+ Thứ năm, ngày 24/9/2020 nhằm ngày 8/8/2020 Âm lịch

+ Ngày Canh Ngọ, Tháng Ất Dậu, năm Canh Tý

+ Ngày Hoàng đạo (kim quỹ hoàng đạo)

+ Giờ Tốt Trong Ngày : Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59)

Ngày đẹp trong tháng 10 để Kỷ Tỵ về nhà mới

Thứ sáu, ngày 2/10/2020

+ Thứ sáu, ngày 2/10/2020 nhằm ngày 16/8/2020 Âm lịch

+ Ngày Mậu Dần, Tháng Ất Dậu, Năm Canh Tý

+ Ngày Hoàng đạo (thanh long hoàng đạo)

+ Giờ Tốt Trong Ngày : Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59)

Thứ ba, ngày 6/10/2020

+ Thứ ba, ngày 6/10/2020 nhằm ngày 20/8/2020 Âm lịch

+ Ngày Nhâm Ngọ, Tháng Ất Dậu, Năm Canh Tý

+ Ngày Hoàng đạo (kim quỹ hoàng đạo)

+ Giờ Tốt Trong Ngày : Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59)

Thứ tư, ngày 14/10/2020

+ Thứ tư, ngày 14/10/2020 nhằm ngày 28/8/2020 Âm lịch

+ Ngày Canh Dần, Tháng Ất Dậu, Năm Canh Tý

+ Ngày Hoàng đạo (thanh long hoàng đạo)

+ Giờ Tốt Trong Ngày : Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59)

Thứ ba, ngày 20/10/2020

+ Thứ ba, ngày 20/10/2020 nhằm ngày 4/9/2020 Âm lịch

+ Ngày Bính Thân, Tháng Bính Tuất, Năm Canh Tý

+ Ngày Hoàng đạo (kim quỹ hoàng đạo)

+ Giờ Tốt Trong Ngày : Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59)

Chủ nhật, ngày 1/11/2020

+ Chủ nhật, ngày 1/11/2020 nhằm ngày 16/9/2020 Âm lịch

+ Ngày Mậu Thân, Tháng Bính Tuất, Năm Canh Tý

+ Ngày Hoàng đạo (kim quỹ hoàng đạo)

+ Giờ Tốt Trong Ngày : Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59)

Thứ tư, ngày 4/11/2020

+ Thứ tư, ngày 4/11/2020 nhằm ngày 19/9/2020 Âm lịch

+ Ngày Tân Hợi, Tháng Bính Tuất, Năm Canh Tý

+ Ngày Hoàng đạo (ngọc đường hoàng đạo)

+ Giờ Tốt Trong Ngày : Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59)

Thứ sáu, ngày 13/11/2020

+ Thứ sáu, ngày 13/11/2020 nhằm ngày 28/9/2020 Âm lịch

+ Ngày Canh Thân, Tháng Bính Tuất, Năm Canh Tý

+ Ngày Hoàng đạo (kim quỹ hoàng đạo)

+ Giờ Tốt Trong Ngày : Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59)

Thứ hai, ngày 23/11/2020

+ Thứ hai, ngày 23/11/2020 nhằm ngày 9/10/2020 Âm lịch

+ Ngày Canh Ngọ, Tháng Đinh Hợi, Năm Canh Tý

+ Ngày Hoàng đạo (thanh long hoàng đạo)

+ Giờ Tốt Trong Ngày : Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59).

Chủ nhật, ngày 29/11/2020

+ Chủ nhật, ngày 29/11/2020 nhằm ngày 15/10/2020 Âm lịch

+ Ngày Bính Tý, Tháng Đinh Hợi, Năm Canh Tý

+ Ngày Hắc đạo (bạch hổ hắc đạo)

+ Giờ Tốt Trong Ngày : Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59)

Xem ngày đẹp chuyển nhà trong tháng 12 năm 2020 tuổi 1987

Thứ bảy, ngày 19/12/2020

+ Thứ bảy, ngày 19/12/2020 nhằm ngày 6/11/2020 Âm lịch

+ Ngày Bính Thân, Tháng Mậu Tý, Năm Canh Tý

+ Ngày Hoàng đạo (thanh long hoàng đạo)

+ Giờ Tốt Trong Ngày : Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59)

Thứ ba, ngày 22/12/2020

+ Thứ ba, ngày 22/12/2020 nhằm ngày 9/11/2020 Âm lịch

+ Ngày Kỷ Hợi, Tháng Mậu Tý, Năm Canh Tý

+ Ngày Hắc đạo (chu tước hắc đạo)

+ Giờ Tốt Trong Ngày : Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59)

Thứ ba, ngày 22/12/2020

+ Thứ tư, ngày 23/12/2020 nhằm ngày 10/11/2020 Âm lịch

+ Ngày Canh Tý, Tháng Mậu Tý, Năm Canh Tý

+ Ngày Hoàng đạo (kim quỹ hoàng đạo)

+ Giờ Tốt Trong Ngày : Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59)

Thứ năm, ngày 24/12/2020

+ Thứ năm, ngày 24/12/2020 nhằm ngày 11/11/2020 Âm lịch

+ Ngày Tân Sửu, Tháng Mậu Tý, Năm Canh Tý

+ Ngày Hoàng đạo (kim đường hoàng đạo)

+ Giờ Tốt Trong Ngày : Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59)

Xem Ngày Khai Trương Tuổi Kỷ Tỵ Năm 2022

Việc chọn ngày khai trương rất quan trọng đối với những người làm ăn buôn bán. Nếu chọn được ngày tốt tiến hành khai trương, thì việc làm ăn của quý bạn tuổi Kỷ Tỵ 1989 sẽ gặp nhiều may mắn và thuận lợi, một vốn bốn lời, tài lộc phát đạt. Những yếu tố ảnh hưởng đến ngày ngày khai trương mà người sinh năm 1989 cần lưu ý chính là:

Ngày và giờ khai trương cho tuổi Kỷ Tỵ

Việc kích thích khách hàng, các chương trình khuyến mãi trong ngày khai trương sẽ đem khách hàng đến gần với tuổi 1989 hơn và công việc kinh doanh buôn bán sau này sẽ tiến hành thuận lợi hơn.

Ngày khai trương hợp tuổi Kỷ tỵ tháng 1 năm 2021

– Thứ sáu, ngày 1/1/2021 nhằm ngày 19/11/2020 Âm lịch Ngày KỶ DẬU, tháng MẬU TÝ, năm CANH TÝ Ngày Hoàng đạo (minh đường hoàng đạo)

GIỜ TỐT TRONG NGÀY : Tí (23:00-0:59),Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Dậu (17:00-18:59)

– Thứ ba, ngày 12/1/2021 nhằm ngày 30/11/2020 Âm lịch Ngày CANH THÂN, tháng MẬU TÝ, năm CANH TÝ Ngày Hoàng đạo (thanh long hoàng đạo)

GIỜ TỐT TRONG NGÀY : Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59)

– Thứ năm, ngày 14/1/2021 nhằm ngày 2/12/2020 Âm lịch Ngày NHÂM TUẤT, tháng KỶ SỬU, năm CANH TÝ Ngày Hoàng đạo (thanh long hoàng đạo)

GIỜ TỐT TRONG NGÀY : Dần (3:00-4:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59),Hợi (21:00-22:59)

Ngày khai trương hợp tuổi Kỷ tỵ tháng 2 năm 2021

– Chủ nhật, ngày 7/2/2021 nhằm ngày 26/12/2020 Âm lịch Ngày BÍNH TUẤT, tháng KỶ SỬU, năm CANH TÝ Ngày Hoàng đạo (thanh long hoàng đạo)

GIỜ TỐT TRONG NGÀY : Dần (3:00-4:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59),Hợi (21:00-22:59)

– Thứ ba, ngày 9/2/2021 nhằm ngày 28/12/2020 Âm lịch Ngày MẬU TÝ, tháng KỶ SỬU, năm CANH TÝ Ngày Hắc đạo (thiên hình hắc đạo)

GIỜ TỐT TRONG NGÀY : Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59)

– Thứ năm, ngày 11/2/2021 nhằm ngày 30/12/2020 Âm lịch Ngày CANH DẦN, tháng KỶ SỬU, năm CANH TÝ Ngày Hoàng đạo (kim quỹ hoàng đạo)

GIỜ TỐT TRONG NGÀY : Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59)

Ngày khai trương hợp tuổi Kỷ tỵ tháng 3 năm 2021

– Thứ ba, ngày 9/3/2021 nhằm ngày 26/1/2021 Âm lịch Ngày BÍNH THÌN, tháng CANH DẦN, năm TÂN SỬU Ngày Hoàng đạo (kim quỹ hoàng đạo)

GIỜ TỐT TRONG NGÀY : Dần (3:00-4:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59),Hợi (21:00-22:59)

Ngày khai trương hợp tuổi Kỷ tỵ tháng 4 năm 2021

Tháng 4 năm 2021 không có ngày tốt khai trương hợp tuổi Kỷ Tỵ

Ngày khai trương hợp tuổi Kỷ tỵ tháng 5 năm 2021

– Thứ bảy, ngày 22/5/2021 nhằm ngày 11/4/2021 Âm lịch Ngày CANH NGỌ, tháng QUÝ TỴ, năm TÂN SỬU Ngày Hoàng đạo (thanh long hoàng đạo)

GIỜ TỐT TRONG NGÀY : Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59)

– Chủ nhật, ngày 23/5/2021 nhằm ngày 12/4/2021 Âm lịch Ngày TÂN MÙI, tháng QUÝ TỴ, năm TÂN SỬU Ngày Hoàng đạo (minh đường hoàng đạo)

GIỜ TỐT TRONG NGÀY : Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59)

– Thứ tư, ngày 26/5/2021 nhằm ngày 15/4/2021 Âm lịch Ngày GIÁP TUẤT, tháng QUÝ TỴ, năm TÂN SỬU Ngày Hoàng đạo (kim quỹ hoàng đạo)

GIỜ TỐT TRONG NGÀY : Dần (3:00-4:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59),Hợi (21:00-22:59)

Ngày khai trương hợp tuổi Kỷ tỵ tháng 6 năm 2021

– Thứ tư, ngày 30/6/2021 nhằm ngày 21/5/2021 Âm lịch Ngày KỶ DẬU, tháng GIÁP NGỌ, năm TÂN SỬU Ngày Hoàng đạo (minh đường hoàng đạo)

GIỜ TỐT TRONG NGÀY : Tí (23:00-0:59),Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Dậu (17:00-18:59)

Ngày khai trương hợp tuổi Kỷ tỵ tháng 7 năm 2021

– Thứ bảy, ngày 24/7/2021 nhằm ngày 15/6/2021 Âm lịch Ngày QUÝ DẬU, tháng ẤT MÙI, năm TÂN SỬU Ngày Hắc đạo (câu trần hắc đạo)

GIỜ TỐT TRONG NGÀY : Tí (23:00-0:59),Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Dậu (17:00-18:59)

Ngày khai trương hợp tuổi Kỷ tỵ tháng 8 năm 2021

– Thứ tư, ngày 4/8/2021 nhằm ngày 26/6/2021 Âm lịch Ngày GIÁP THÂN, tháng ẤT MÙI, năm TÂN SỬU Ngày Hoàng đạo (tư mệnh hoàng đạo)

GIỜ TỐT TRONG NGÀY : Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59)

– Thứ tư, ngày 18/8/2021 nhằm ngày 11/7/2021 Âm lịch Ngày MẬU TUẤT, tháng BÍNH THÂN, năm TÂN SỬU Ngày Hoàng đạo (tư mệnh hoàng đạo)

GIỜ TỐT TRONG NGÀY : Dần (3:00-4:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59),Hợi (21:00-22:59)

– Thứ năm, ngày 26/8/2021 nhằm ngày 19/7/2021 Âm lịch Ngày BÍNH NGỌ, tháng BÍNH THÂN, năm TÂN SỬU Ngày Hắc đạo (bạch hổ hắc đạo)

GIỜ TỐT TRONG NGÀY : Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59)

Ngày khai trương hợp tuổi Kỷ tỵ tháng 9 năm 2021

– Thứ ba, ngày 7/9/2021 nhằm ngày 1/8/2021 Âm lịch Ngày MẬU NGỌ, tháng ĐINH DẬU, năm TÂN SỬU Ngày Hoàng đạo (kim quỹ hoàng đạo)

GIỜ TỐT TRONG NGÀY : Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59)

– Thứ ba, ngày 21/9/2021 nhằm ngày 15/8/2021 Âm lịch Ngày NHÂM THÂN, tháng ĐINH DẬU, năm TÂN SỬU Ngày Hắc đạo (bạch hổ hắc đạo)

GIỜ TỐT TRONG NGÀY : Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59)

Ngày khai trương hợp tuổi Kỷ tỵ tháng 10 năm 2021

– Thứ sáu, ngày 15/10/2021 nhằm ngày 10/9/2021 Âm lịch Ngày BÍNH THÂN, tháng MẬU TUẤT, năm TÂN SỬU Ngày Hoàng đạo (kim quỹ hoàng đạo)

GIỜ TỐT TRONG NGÀY : Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59)

– Thứ bảy, ngày 16/10/2021 nhằm ngày 11/9/2021 Âm lịch Ngày ĐINH DẬU, tháng MẬU TUẤT, năm TÂN SỬU Ngày Hoàng đạo (kim đường hoàng đạo)

GIỜ TỐT TRONG NGÀY : Tí (23:00-0:59),Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Dậu (17:00-18:59)

Ngày khai trương hợp tuổi Kỷ tỵ tháng 11 năm 2021

– Thứ ba, ngày 16/11/2021 nhằm ngày 12/10/2021 Âm lịch Ngày MẬU THÌN, tháng KỶ HỢI, năm TÂN SỬU Ngày Hoàng đạo (tư mệnh hoàng đạo)

GIỜ TỐT TRONG NGÀY : Dần (3:00-4:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59),Hợi (21:00-22:59)

Ngày khai trương hợp tuổi Kỷ tỵ tháng 12 năm 2021

– Thứ ba, ngày 14/12/2021 nhằm ngày 11/11/2021 Âm lịch Ngày BÍNH THÂN, tháng CANH TÝ, năm TÂN SỬU Ngày Hoàng đạo (thanh long hoàng đạo)

GIỜ TỐT TRONG NGÀY : Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59)

– Thứ tư, ngày 15/12/2021 nhằm ngày 12/11/2021 Âm lịch Ngày ĐINH DẬU, tháng CANH TÝ, năm TÂN SỬU Ngày Hoàng đạo (minh đường hoàng đạo)

GIỜ TỐT TRONG NGÀY : Tí (23:00-0:59),Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Dậu (17:00-18:59)

Xem Ngày Giờ Đẹp Mở Hàng, Khai Trương Đầu Năm 2022 Tân Sửu Cho Gia Chủ Tuổi Kỷ Tỵ 1989

Đối với những người làm ăn buôn bán, thì việc chọn ngày mở hàng, khai trương đầu năm mới là điều rất quan trọng. Đối với gia chủ tuổi Kỷ Tỵ 1989 nên chọn cho mình 1 ngày tốt khai xuân đầu năm 2021 để có một năm mua bán thuận lợi và gặp nhiều may mắn. Ngày giờ khai trương mở hàng đầu năm mới mỗi tuổi lại có sự khác nhau.

Tử vi gia chủ tuổi Kỷ Tỵ 1989 trong năm mới 2021

Nam nữ tuổi Kỷ Tỵ 1989 sinh từ ngày 6/2/1989 đến 26/1/1990 cầm tướng tinh con Rắn. Năm 2021 gia chủ 33 tuổi.

Mệnh ngũ hành: Đại Lâm Mộc – Gỗ rừng già

Cung phi: Nam cung Khôn – Nữ cung Tốn

Sao chiếu mệnh năm 2021: Nam mạng bị sao Vân Hớn, nữ mạng bị sao La Hầu chiếu mạng

Tam hợp: Dậu, Sửu – Lục hợp: Thân – Tứ hành xung: Hợi, Dần, Thân

Màu sắc hợp tuổi: Màu đỏ, hồng, cam, tím, mận đỏ và các màu xanh lục, rêu, lá, da trời.

Hướng tốt hợp tuổi:

– Nam mạng: Hướng Đông Bắc, Tây, Tây Bắc, Tây Nam

– Nữ mạng: hướng Bắc, Nam, Đông, Đông Nam.

Tử vi năm mới xông nhà xông đất Tân Sửu 2021

Năm Tân Sửu 2021 bắt đầu từ ngày 12/2/2021 đến 31/1/2022

Mệnh 2021: Bích Thượng Thổ – Đất trên tường

Cung phi: Nam Càn – Nữ Ly

Mệnh quái (hành): Nam Kim – Nữ Hỏa

Ngày giờ đẹp mở hàng khai xuân đầu năm 2021 cho gia chủ tuổi Kỷ Tỵ 1989:

Mùng 2 tết nguyên đán (13/2/2021 dương): Giờ hoàng đạo: Dần (3h – 4h59′), Thìn (7h – 8h59′), Tỵ (9h – 10h59′), Thân (15h – 16h59′), Dậu (17h – 18h59′), Hợi (21h – 22h59′).

Mùng 8 tết nguyên đán (19/2/2021 dương): Giờ hoàng đạo: Dần (3h – 4h59′), Thìn (7h – 8h59′), Tỵ (9h – 10h59′), Thân (15h – 16h59′), Dậu (17h – 18h59′), Hợi (21h – 22h59′).

Tuổi đẹp hợp tuổi hợp mệnh nhất để mời đến xông nhà đầu năm mới 2021 cho chủ nhà nam nữ tuổi Kỷ Tỵ 1989 gồm các tuổi: Kỷ Sửu sinh năm 2009, Ất Tỵ sinh năm 1965, Đinh Dậu sinh năm 1957, Bính Thân sinh năm 1956, Mậu Tý sinh năm 2008 và tuổi Quý Tỵ sinh năm 1953.

Thông tin chọn ngày giờ đẹp mở hàng khai xuân đầu năm 2021 cho gia chủ Kỷ Tỵ 1989 bên trên chỉ mang tính chất tham khảo.

Cập nhật thông tin chi tiết về Xem Ngày Nhập Trạch Tuổi Kỷ Tỵ 1989 Năm 2022 trên website Xnko.edu.vn. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!